Example items (sample of 50)
| sen_str | Verb_form | Verb_features | nsubj_form | nsubj_features | treebank_link |
|---|---|---|---|---|---|
| Kim ( tên cô ) về quê mai táng bố rồi quay lại Hà Nội giải quyết vụ tai nạn giao thông . | về | features...upos=VERBdeprel=root lemma=về xpos=V | Kim | features...upos=PROPNlemma=kim xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Phải xác định bản thân thành phố cũng có phần lỗi là đã thay đổi thiết kế ban đầu . | có | features...upos=VERBdeprel=ccomp lemma=có xpos=V | bản thân | features...upos=NOUNlemma=bản thân xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Đó là tất cả những gì ông bà biết ... | biết | features...upos=VERBdeprel=acl lemma=biết xpos=V | ông bà | features...upos=NOUNlemma=ông bà xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Khi điều tra mở rộng vụ án , ban chuyên án phát hiện trạm 20 tổ chức nhận mãi lộ có hệ thống và mang tính tập thể . | phát hiện | features...upos=VERBdeprel=root lemma=phát hiện xpos=V | ban | features...upos=NOUNlemma=ban xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Mở cửa hàng , Quyên tự đứng ra nấu nướng và bán hàng nhưng chỉ được sáu tháng chị đã phải mướn thêm người để giúp vì khách quá đông . | đứng | features...upos=VERBdeprel=root lemma=đứng xpos=V | Quyên | features...upos=PROPNlemma=Quyên xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Nhưng lời đánh giá đó vẫn còn dè dặt vì khám phá đến 12 giờ trưa thì hết ăcqui , phải ra ngay để thay ăcqui mới " . | còn | features...upos=VERBdeprel=root lemma=còn xpos=V | lời | features...upos=NOUNlemma=lời xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Và chính họ đã tạo điều kiện cho thương hiệu hàng Việt trở nên ngày càng quen thuộc với người tiêu dùng trên đất nước này ... | tạo | features...upos=VERBdeprel=root lemma=tạo xpos=V | họ | features...upos=PRONlemma=họ xpos=PRO deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Không có giải nhất nhưng cuộc thi gặt hái được nhiều thành quả : đưa đến người đọc nhiều bài viết thú vị . | gặt hái | features...upos=VERBdeprel=root lemma=gặt hái xpos=V | cuộc | features...upos=NOUNlemma=cuộc xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Công ty đồng ý , cụ mãn nguyện , yên tâm sống ở đây suốt quãng đời còn lại . | đồng ý | features...upos=VERBdeprel=root lemma=đồng ý xpos=V | công ty | features...upos=NOUNlemma=công ty xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Ông kêu gọi gia đình các nạn nhân gửi thư tới văn phòng đại diện của chương trình SUNY Brockport Vietnam ở 88 nguyễn văn linh ( Đà Nẵng ) hay gửi thư điện tử qua www.anangquangnamfund.org . | kêu gọi | features...upos=VERBdeprel=root lemma=kêu gọi xpos=V | ông | features...upos=NOUNlemma=ông xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Dân tộc Bố Y có khoảng 3 triệu người , với 97% dân số sống ở Quý Châu . | có | features...upos=VERBdeprel=root lemma=có xpos=V | dân tộc | features...upos=NOUNlemma=dân tộc xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Tuấn ngồi im . | ngồi | features...upos=VERBdeprel=root lemma=ngồi xpos=V | Tuấn | features...upos=PROPNlemma=tuấn xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Các anh đã từng gặp những cái lắc đầu quầy quậy khi các anh xin một thau nước rửa mặt , rửa tay . | gặp | features...upos=VERBdeprel=root lemma=gặp xpos=V | anh | features...upos=NOUNlemma=anh xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Gió chướng thổi mạnh , chiếc ghe cào như muốn rung lên . | rung | features...upos=VERBdeprel=conj lemma=rung xpos=V | ghe | features...upos=NOUNlemma=ghe xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Việc này liên quan nhiều khâu , qua khâu khác là của người khác , không sờ mó tới được " . | liên quan | features...upos=VERBdeprel=root lemma=liên quan xpos=V | việc | features...upos=NOUNlemma=việc xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Không chỉ ở Tân Lộc , mà chuyện " lấy chồng Đài Loan " đã trở thành hiện tượng xã hội lan rộng khắp các vùng nông thôn ĐBSCL . | trở thành | features...upos=VERBdeprel=root lemma=trở thành xpos=V | chuyện | features...upos=NOUNlemma=chuyện xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Tiền là công cụ đem lại hạnh phúc , chúng ta cũng phải có phần tích lũy để dành cho tương lai . | có | features...upos=VERBdeprel=parataxis lemma=có xpos=V | chúng ta | features...upos=NOUNlemma=chúng ta xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Tùng luôn nhìn thấy những cái mốc phấn đấu ngay phía trước và tự tin mình đủ sức ... | nhìn | features...upos=VERBdeprel=root lemma=nhìn xpos=V | Tùng | features...upos=PROPNlemma=tùng xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Chị Nông Thị Hương , một người dân , khẳng định : " Chỉ mấy ông bảo vệ chợ không biết chứ người đi chợ biết hết . | khẳng định | features...upos=VERBdeprel=root lemma=khẳng định xpos=V | Nông Thị Hương | features...upos=PROPNlemma=Nông Thị Hương xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| " Mới đây nhà nào cũng chỉ với cây cột lớn bằng bắp chân chôn dưới đất , sàn vách thì bằng tre nứa , trong nhà không giường , không tủ , người ngủ trên sàn , đầu quay vô cái bếp lửa giữa nhà ... " - chủ tịch Pơloong Đinh nói và cho rằng chỉ chừng hai năm nữa số nhà rường ở bốn xã vùng biên sẽ lên đến trên 95% , trong đó số nhà lợp tôn ít nhất cũng đến 90% . | quay | features...upos=VERBdeprel=conj lemma=quay xpos=V | đầu | features...upos=NOUNlemma=đầu xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Để có cơ sở , Toàn quay lại khu nhà Liên ở . | quay | features...upos=VERBdeprel=root lemma=quay xpos=V | Toàn | features...upos=PROPNlemma=Toàn xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Kết quả của hai nữ thám tử nghiệp dư chỉ dừng ở đó và họ bó tay . | bó tay | features...upos=VERBdeprel=conj lemma=bó tay xpos=V | họ | features...upos=PRONlemma=họ xpos=Pro deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Ở dưới đó có những tấm đàn đá , hễ gió trời thoảng qua cũng có thể phát ra tiếng nhạc lạ tai . | thoảng | features...upos=VERBdeprel=advcl lemma=thoảng xpos=V | gió | features...upos=NOUNlemma=gió xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Đặng kỳ sv học viện hành chính quốc gia , vừa siết chặt nút buộc những bao hàng trên yên xe máy của mình vừa cho biết : tết này mình không về . | siết | features...upos=VERBdeprel=root lemma=siết xpos=V | Đặng kỳ | features...upos=PROPNlemma=đặng kỳ xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| " Ông nhận thức như thế nào về công văn 327 của Chính phủ " , đại diện Viện Kiểm sát đặt câu hỏi cho nhân chứng - bộ trưởng Lê Huy Ngọ . | đặt | features...upos=VERBdeprel=parataxis lemma=đặt xpos=V | đại diện | features...upos=NOUNlemma=đại diện xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Nhóm giải pháp cuối cùng chú trọng tới các vấn đề nhân đạo và xây dựng lòng tin . | chú trọng | features...upos=VERBdeprel=root lemma=chú trọng xpos=V | giải pháp | features...upos=NOUNlemma=giải pháp xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Về với bà Liễu , ông trằn trọc rất nhiều đêm mà không biết sẽ nói thế nào cho bà hiểu . | hiểu | features...upos=VERBdeprel=advcl:objective lemma=hiểu xpos=V | bà | features...upos=NOUNlemma=bà xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Khi chúng tôi đến , cha Hùng đang nói chuyện điện thoại với một nạn nhân mới của tên Hồng . | nói chuyện | features...upos=VERBdeprel=root lemma=nói chuyện xpos=V | cha | features...upos=NOUNlemma=cha xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Người đã hy sinh , mãi mãi biệt tích trên biển Đông , người đã chuyển ngành , người đã về hưu ... | hy sinh | features...upos=VERBdeprel=root lemma=hy sinh xpos=V | người | features...upos=NOUNlemma=người xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Cả hai đều không còn trẻ , lại đã sống chung thì tại sao họ không nghĩ đến chuyện lấy nhau ? | nghĩ | features...upos=VERBdeprel=root lemma=nghĩ xpos=V | họ | features...upos=PRONlemma=họ xpos=Pro deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Hùng xin một tuần suy nghĩ rồi sẽ gặp lại ông Chương . | xin | features...upos=VERBdeprel=root lemma=xin xpos=V | Hùng | features...upos=PROPNlemma=hùng xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Thanh quyết định khai thác ở chính anh ta qua một kịch bản : Hùng đến chơi , điện thoại nhà bà Loan đổ chuông . | quyết định | features...upos=VERBdeprel=root lemma=quyết định xpos=V | Thanh | features...upos=PROPNlemma=thanh xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Mười phút sau , kíp lặn đầu tiên trong ngày đã có mặt dưới lòng rạch . | có mặt | features...upos=VERBdeprel=root lemma=có mặt xpos=V | kíp | features...upos=NOUNlemma=kíp xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Cường hỏi Thu có nghĩ tới chuyện một cô gái nào đó yêu Thọ mà làm thế không ? | hỏi | features...upos=VERBdeprel=root lemma=hỏi xpos=V | Cường | features...upos=PROPNlemma=cường xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Đã cách 10 năm về trước , hơn nữa không biết Hùng ở thành phố nào , đi diện gì và ở bao lâu . | ở | features...upos=VERBdeprel=ccomp lemma=ở xpos=V | Hùng | features...upos=PROPNlemma=Hùng xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Luật Muay Thái nghiêm cấm sự chênh lệch này . | nghiêm cấm | features...upos=VERBdeprel=root lemma=nghiêm cấm xpos=V | luật | features...upos=NOUNlemma=luật xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Hôm nay , hội nghị tiếp tục làm việc . | tiếp tục | features...upos=VERBdeprel=root lemma=tiếp tục xpos=V | hội nghị | features...upos=NOUNlemma=hội nghị xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Chủ trương của chúng ta là sẽ tiến hành thương thảo với từng địa bàn để bảo vệ lợi ích chính đáng của bà con . | thương thảo | features...upos=VERBdeprel=root lemma=thương thảo xpos=V | chủ trương | features...upos=NOUNlemma=chủ trương xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Lan không ngăn cản . | ngăn cản | features...upos=VERBdeprel=root lemma=ngăn cản xpos=V | Lan | features...upos=PROPNlemma=lan xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Kế hoạch này tinh tế ở chỗ ông Chương chung nguyện vọng với nhà hàng xóm là : đi khỏi Hà Nội . | chung | features...upos=VERBdeprel=ccomp lemma=chung xpos=V | Chương | features...upos=PROPNlemma=Chương xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Bà khóc ít bởi làm gì còn nước mắt nữa mà khóc . | khóc | features...upos=VERBdeprel=root lemma=khóc xpos=V | bà | features...upos=NOUNlemma=bà xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Rời nhà Bình , chúng tôi tìm đến nhà trùm Hoa nằm trong con hẻm nhỏ đường Nguyễn Đình Chiểu , phường Tân Xuân . | tìm | features...upos=VERBdeprel=root lemma=tìm xpos=V | chúng tôi | features...upos=PRONlemma=chúng tôi xpos=PRO deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Bà Loan nghĩ chắc nó rất tinh ranh . | nghĩ | features...upos=VERBdeprel=root lemma=nghĩ xpos=V | Loan | features...upos=PROPNlemma=Loan xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Trong khi đó ông trưởng thôn an cư đông 1 lại lo lắng : " Sau này hầm thông , xe tải , xe khách sẽ chạy thẳng một mạch , hàng quán biết bán cho khách mô đây " . | lo lắng | features...upos=VERBdeprel=root lemma=lo lắng xpos=V | trưởng thôn | features...upos=NOUNlemma=trưởng thôn xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| " Tôi có cần đồng quà tấm bánh bao giờ , chỉ lo sau này chúng sẽ sống ra sao ... " . | sống | features...upos=VERBdeprel=ccomp lemma=sống xpos=V | chúng | features...upos=PRONlemma=chúng xpos=Pro deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Trong khi đó , toàn bộ hệ thống thoát nước tự nhiên bị bờ đập ngăn chặn , nước không thoát ra được biển đành quay ngược lại xâm nhập khu dân cư ... | thoát | features...upos=VERBdeprel=advcl lemma=thoát xpos=V | nước | features...upos=NOUNlemma=nước xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Việc đầu tiên , Toàn phải tìm cách gặp Thư . | tìm | features...upos=VERBdeprel=root lemma=tìm xpos=V | Toàn | features...upos=PROPNlemma=Toàn xpos=NNP deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Thứ hai là sẽ tích cực cải thiện môi trường pháp lý nhằm thu hút bà con Việt kiều về đầu tư , kinh doanh ở trong nước . | cải thiện | features...upos=VERBdeprel=root lemma=cải thiện xpos=V | thứ | features...upos=NOUNlemma=thứ xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Cả hội trường đã chìm trong im lặng . | chìm | features...upos=VERBdeprel=root lemma=chìm xpos=V | hội trường | features...upos=NOUNlemma=hội trường xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |
| Bố mẹ tìm con khắp nơi à ? " . | tìm | features...upos=VERBdeprel=root lemma=tìm xpos=V | bố mẹ | features...upos=NOUNlemma=bố mẹ xpos=N deprel=nsubj | UD_Vietnamese-VTB |