Example items (sample of 50)
| sen_str | Verb_form | Verb_features | obj_form | obj_features | treebank_link |
|---|---|---|---|---|---|
| Cạnh đấy là ao cá , anh Thanh bảo mỗi mùa thu được hàng 5 - 6 tạ cá mè ... | thu | features...upos=VERBdeprel=ccomp lemma=thu xpos=V | tạ | features...upos=NOUNlemma=tạ xpos=NU deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Người cựu chiến binh Mỹ đã đặt ra rất nhiều câu hỏi xung quanh cuộc đời một người con gái VN - người con gái ở bên kia chiến tuyến nhưng hơn 30 năm nay chẳng còn xa lạ trong chính gia đình ông . | đặt | features...upos=VERBdeprel=root lemma=đặt xpos=V | câu | features...upos=NOUNlemma=câu xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Như bắt được vàng , Bình nhất quyết nói chờ lấy ngay hôm nay , kể cả đặt tiền trước . | đặt | features...upos=VERBdeprel=conj lemma=đặt xpos=V | tiền | features...upos=NOUNlemma=tiền xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Các trang web tìm người thất lạc cũng " bó tay " . | tìm | features...upos=VERBdeprel=acl:subj lemma=tìm xpos=V | người | features...upos=NOUNlemma=người xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| " trong suốt thời gian đó tôi được gặp mặt ông ta đúng hai lần " - Vy kể . | gặp mặt | features...upos=VERBdeprel=root lemma=gặp mặt xpos=V | ông | features...upos=NOUNlemma=ông xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Phần lớn các nước chọn cách biên soạn theo chiều dọc , nghĩa là xây dựng được cấu trúc vĩ mô ( bảng mục từ của tất cả các chuyên ngành ) rồi tiến hành biên soạn theo trình tự chữ cái từ A đến Z . | theo | features...upos=VERBdeprel=xcomp lemma=theo xpos=V | chiều | features...upos=NOUNlemma=chiều xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Đuổi theo hắn , các thám tử vượt lên cầu Chương Dương sang Gia Lâm . | đuổi | features...upos=VERBdeprel=advcl lemma=đuổi xpos=V | hắn | features...upos=PRONlemma=hắn xpos=Pro deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Danh hải còn cho rằng VN sẽ lãng phí tiền nếu đầu tư vào Muay Thái . | lãng phí | features...upos=VERBdeprel=ccomp lemma=lãng phí xpos=V | tiền | features...upos=NOUNlemma=tiền xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Có nhận ra giọng vợ không đấy ? " . | nhận | features...upos=VERBdeprel=root lemma=nhận xpos=V | giọng | features...upos=NOUNlemma=giọng xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Theo ông Hải , đây là vấn đề bức xúc của TP. . | theo | features...upos=VERBdeprel=advcl lemma=theo xpos=V | Hải | features...upos=PROPNlemma=Hải xpos=NNP deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Kẻ khủng bố trực tiếp gặp mặt , gọi điện , viết giấy ném vào nhà và gửi thư qua bưu điện đe dọa ông . | gọi | features...upos=VERBdeprel=conj lemma=gọi xpos=V | điện | features...upos=NOUNlemma=điện xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Cũng trong chương trình đẩy mạnh phát triển du lịch này , tổ chức JICA Nhật Bản đã đề nghị Quảng Nam triển khai nhanh 10 dự án do ICA đề xuất trong phát triển du lịch miền Trung như dự án trung tâm thông tin du lịch , phát triển bãi đậu đổ xe bên đường , mạng lưới thông tin bảo tàng lịch sử văn hoá , dự án trung tâm du khách , mạng lưới đường bộ ven biển , chương trình phòng trưng bày khu tháp Chăm Mỹ Sơn , chương trình giảm thiểu tác động của lũ tại đô thị cổ Hội An , chương trình quản lý đô thị cổ Hội An quản lý khu tháp Chăm Mỹ Sơn , chương trình hỗ trợ du lịch đồng quê . | phát triển | features...upos=VERBdeprel=conj lemma=phát triển xpos=V | bãi | features...upos=NOUNlemma=bãi xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Ba nhóm trong vai sinh viên , lao công đi tìm nhà lập tức tràn vào tất cả ngõ ngách của con phố này . | tìm | features...upos=VERBdeprel=xcomp lemma=tìm xpos=V | nhà | features...upos=NOUNlemma=nhà xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Tôi không cổ súy cho việc lựa chọn sống độc thân , bản thân vẫn mở cửa trái tim , nếu tìm được nửa kia sẽ bước tới . | tìm | features...upos=VERBdeprel=advcl lemma=tìm xpos=V | nửa | features...upos=NOUNlemma=nửa xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Không những vậy , để thúc đẩy thị trường máy tính phát triển , chị còn đứng ra tổ chức một hội chợ triển lãm máy vi tính năm 2003 và dự định trong năm 2005 sẽ tổ chức một hội chợ có qui mô lớn hơn . | có | features...upos=VERBdeprel=acl:subj lemma=có xpos=V | qui mô | features...upos=NOUNlemma=qui mô xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Lưng bà cụ còng gập như muốn gãy , vậy mà suốt năm năm trời phải vật vạ làm ruộng để nuôi hai đứa cháu vô tội . | nuôi | features...upos=VERBdeprel=advcl:objective lemma=nuôi xpos=V | cháu | features...upos=NOUNlemma=cháu xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Chuyên gia này ủng hộ việc mời cộng đồng tham gia biên soạn Bách khoa toàn thư thông qua mạng Internet , bởi điều này sẽ làm nguồn vốn từ ngữ , khái niệm một cách phong phú , bao quát cuộc sống . | bao quát | features...upos=VERBdeprel=conj lemma=bao quát xpos=V | cuộc sống | features...upos=NOUNlemma=cuộc sống xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Hắn rút điện thoại gọi rồi kêu thức ăn . | kêu | features...upos=VERBdeprel=conj lemma=kêu xpos=V | thức ăn | features...upos=NOUNlemma=thức ăn xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Bên kia núi , chỉ cách vài kilômet là những kho hàng lậu đang chờ mang đi . | cách | features...upos=VERBdeprel=appos lemma=cách xpos=V | kilômet | features...upos=NOUNlemma=kilômet xpos=Nu deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Trùm Bình có thâm niên cung cấp các loại động vật rừng quí hiếm từ hơn chục năm nay , sắm được cả xe hơi . | có | features...upos=VERBdeprel=root lemma=có xpos=V | thâm niên | features...upos=NOUNlemma=thâm niên xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Có nhiều nguyên nhân dẫn đến việc hàng loạt cô gái nông thôn lấy chồng Đài Loan , trong đó , chủ yếu là gia đình nghèo khó . | có | features...upos=VERBdeprel=root lemma=có xpos=V | nguyên nhân | features...upos=NOUNlemma=nguyên nhân xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| " Tiền không mất " , bị cáo khẳng định như đinh đóng cột . | đóng | features...upos=VERBdeprel=ccomp lemma=đóng xpos=V | cột | features...upos=NOUNlemma=cột xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Có nhiều cháu còn được nhà nước Lào chọn đi du học để phục vụ đất nước nữa đấy " . | có | features...upos=VERBdeprel=nsubj:pass lemma=có xpos=V | cháu | features...upos=NOUNlemma=cháu xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Vừa nói chuyện với chúng tôi , vợ Mười vừa cân mấy con thú của một người đàn ông bẫy được mang đến bán . | cân | features...upos=VERBdeprel=conj lemma=cân xpos=V | thú | features...upos=NOUNlemma=thú xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Nhiều ý kiến cho rằng để đảm bảo các cuộc hôn nhân việt - Đài bền vững , cấp thẩm quyền hai nước cần thỏa thuận ban hành những văn bản bảo hộ công dân Việt Nam nói chung và phụ nữ nói riêng . | đảm bảo | features...upos=VERBdeprel=advcl:objective lemma=đảm bảo xpos=V | cuộc | features...upos=NOUNlemma=cuộc xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Anh tin bà biết rõ nội tình công ty chồng , cộng với kinh nghiệm thì bà có thể giúp anh tìm ra thủ phạm . | biết | features...upos=VERBdeprel=ccomp lemma=biết xpos=V | nội tình | features...upos=NOUNlemma=nội tình xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Họ không có chuẩn bị gì cho một người đột ngột xuất hiện . | có | features...upos=VERBdeprel=root lemma=có xpos=V | chuẩn bị | features...upos=NOUNlemma=chuẩn bị xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Sự kiện của ông đã làm toàn dân Pháp càng phẫn nộ với cuộc chiến chết chóc này . | làm | features...upos=VERBdeprel=root lemma=làm xpos=V | dân | features...upos=NOUNlemma=dân xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Còn những người khác được bán lại qua các ông chủ nhỏ , không biết số phận ra sao . | biết | features...upos=VERBdeprel=conj lemma=biết xpos=V | số phận | features...upos=NOUNlemma=số phận xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Sau đó ông đã gửi tới văn phòng đại diện thông tấn xã VN tại Washington bức thư kêu gọi nạn nhân chất độc da cam lên tiếng . | gửi | features...upos=VERBdeprel=root lemma=gửi xpos=V | thư | features...upos=NOUNlemma=thư xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Thậm chí có một anh thuộc lực lượng dân quân tự vệ đã lấn chiếm rồi kêu gọi cả gia đình ra lấn chiếm . | thuộc | features...upos=VERBdeprel=acl:subj lemma=thuộc xpos=V | lực lượng | features...upos=NOUNlemma=lực lượng xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Lúc này mọi người mới thở phào nhẹ nhõm khi Anh là người sau cùng trồi lên khỏi mặt nước thông báo chiếc bù loong cuối cùng đã được siết chặt . | thở phào | features...upos=VERBdeprel=root lemma=thở phào xpos=V | khi | features...upos=NOUNlemma=khi xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Hỏi nguồn hàng ở đâu , cô nhân viên bán hàng cho biết lấy từ các đầu nậu ở Bình Phước , nhưng thỉnh thoảng lấy ở nhà ông Ba " đen " - một đầu mối khá lớn cách đây chỉ 50 m . | bán | features...upos=VERBdeprel=acl:subj lemma=bán xpos=V | hàng | features...upos=NOUNlemma=hàng xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Như các mặt hàng nông sản thực phẩm nói chung , chưa có căn cứ pháp lý để chứng minh thực phẩm nhập lậu vào tỉnh Lạng Sơn . | chứng minh | features...upos=VERBdeprel=advcl:objective lemma=chứng minh xpos=V | thực phẩm | features...upos=NOUNlemma=thực phẩm xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Một người đàn ông Trung Quốc tên Khiêm đã giúp cô mua vé xe đò sang Thái Lan . | giúp | features...upos=VERBdeprel=root lemma=giúp xpos=V | cô | features...upos=NOUNlemma=cô xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Mỹ là anh cả trong gia đình có 5 anh em , cha anh là một thầy giáo sau có tham gia chính quyền ngụy . | có | features...upos=VERBdeprel=acl:subj lemma=có xpos=V | anh em | features...upos=NOUNlemma=anh em xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Tôi đã vận động những người công nhân cùng chống lại cuộc chiến tranh bẩn thỉu đó . | vận động | features...upos=VERBdeprel=root lemma=vận động xpos=V | công nhân | features...upos=NOUNlemma=công nhân xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Hôm chúng tôi về xã Hòa Châu tìm anh Diên , nơi chỉ cách trung tâm Đà Nẵng 10 km , thấy làng anh thật đẹp . | cách | features...upos=VERBdeprel=acl:subj lemma=cách xpos=V | km | features...upos=NOUNlemma=km xpos=NU deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Có lẽ họ không nhầm máy vì sau mấy lần Thư hỏi thì người đó mới dập máy . | nhầm | features...upos=VERBdeprel=root lemma=nhầm xpos=V | máy | features...upos=NOUNlemma=máy xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Bởi như thế anh sẽ rất khó kiểm soát tình hình , nhất là khi Thọ phát hiện điều gì đó của vợ ... | phát hiện | features...upos=VERBdeprel=acl:tmod lemma=phát hiện xpos=V | điều | features...upos=NOUNlemma=điều xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Anh tiết lộ : " có ai biết rằng không ít lần tôi sang VN mà chỉ có 200 usd trong túi " ! ... | sang | features...upos=VERBdeprel=ccomp lemma=sang xpos=V | vn | features...upos=NOUNlemma=vn xpos=Ny deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Ông kêu gọi gia đình các nạn nhân gửi thư tới văn phòng đại diện của chương trình SUNY Brockport Vietnam ở 88 nguyễn văn linh ( Đà Nẵng ) hay gửi thư điện tử qua www.anangquangnamfund.org . | gửi | features...upos=VERBdeprel=conj lemma=gửi xpos=V | thư điện tử | features...upos=NOUNlemma=thư điện tử xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Cả nhà sống trên thuyền ở Sa Tô không còn cái gì đáng giá nổi 10 . 000 đồng . | còn | features...upos=VERBdeprel=root lemma=còn xpos=V | cái | features...upos=NOUNlemma=cái xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Mục tiêu của bộ sách là góp phần nâng cao trình độ dân trí , trở thành công cụ học tập cho toàn dân . | nâng cao | features...upos=VERBdeprel=xcomp lemma=nâng cao xpos=V | trình độ | features...upos=NOUNlemma=trình độ xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Ngày mai Toàn phải là người tháo ngòi nổ của quả bom này sao cho không một ai phải mang thương tích . | tháo | features...upos=VERBdeprel=acl:subj lemma=tháo xpos=V | sao | features...upos=PRONlemma=sao xpos=Pro deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Chuyện cờ bạc , trộm cắp , nghiện hút mới cách đó ít lâu còn đầy rẫy thì nay bỗng vắng bóng . | cách | features...upos=VERBdeprel=advcl lemma=cách xpos=V | đó | features...upos=PRONlemma=đó xpos=Pro deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Bữa ăn chưa kết thúc , chiếc kẹp sắt dài 1 m từ bàn tay của Bùi A nhanh như chớp thò ra kẹp cổ chú Vàng bỏ vào rọ sắt , kết thúc một thương vụ . | kết thúc | features...upos=VERBdeprel=conj lemma=kết thúc xpos=V | thương vụ | features...upos=NOUNlemma=thương vụ xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Cứ từng đoạn một như vậy , hàng dần dần được đưa về thành phố Lạng Sơn để tiêu thụ . | cứ | features...upos=VERBdeprel=advcl lemma=cứ xpos=V | đoạn | features...upos=NOUNlemma=đoạn xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Điều này tuy thuận lợi trong việc nắm bắt Tùng song cũng hết sức nguy hiểm vì dễ sơ suất . | nắm bắt | features...upos=VERBdeprel=compound:vmod lemma=nắm bắt xpos=V | Tùng | features...upos=PROPNlemma=Tùng xpos=NNP deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |
| Họ đưa chúng tôi đến khu vực công trường bên cạnh khu rừng , nơi không có bóng dáng người dân , chỉ có ít người Indo đang làm việc tại đó . | đến | features...upos=VERBdeprel=xcomp lemma=đến xpos=V | khu vực | features...upos=NOUNlemma=khu vực xpos=N deprel=obj | UD_Vietnamese-VTB |